Đặc điểm FEATURE
Kích thước tiêu chuẩn

Khoảng 200cm × khoảng 100cm
Dây cao su

Dễ dàng cố định vào giường bằng dây cao su ở mặt sau.
Bộ điều khiển dễ sử dụng

Cảm nhận sự thay đổi nhiệt độ phòng và tự động điều chỉnh nhiệt độ. Giữ nhiệt độ thoải mái.
Chức năng FUNCTION
-

-
- Loại bỏ ve
- Giữ nhiệt độ cao để loại bỏ ve. Giữ sạch sẽ.
。
-
-

-
- Có thể giặt
- Tháo bộ điều khiển ra và giặt toàn bộ để giữ sạch sẽ.
- * Không sử dụng nước có chứa chất tẩy rửa.
- * Khi sử dụng máy giặt, hãy sử dụng máy giặt có thể giặt chăn.
- * Không sử dụng máy giặt trống. Không thể giặt khô.
。
-
-

- Đầu lạnh chân ấm
- Vì mật độ dây dẫn được thay đổi, nên từ chân trở xuống sẽ ấm áp, mang lại sự ấm áp dễ chịu cho cơ thể.
Cách bảo quản MOVIE
[wpcc-iframe width=”100%” height=”100%” src=”https://www.youtube.com/embed/BCGd2VwH65Q?rel=0&showinfo=0″ frameborder=”0″ allowfullscreen]
Thông số kỹ thuật SPEC
| Chiều dài dây (phía nguồn điện) | Khoảng 1,9m | |
|---|---|---|
| Chiều dài dây (phía thân máy) | Khoảng 1,7m | |
| Đầu lạnh chân ấm | ◯ | |
| Diệt mạt bụi (bọ ve bụi nhà) | ◯ | |
| Có thể rửa bằng nước | ◯ | |
| Cảm biến nhiệt độ phòng | ○ | |
| tiêu thụ điện năng | 75W | |
| Tiêu thụ điện năng mỗi giờ (5) | Khoảng 57Wh | |
| Giá điện mỗi giờ (5) | Khoảng 1,8 yên | |
| Nhiệt độ bề mặt trung tâm (5) | Khoảng 53℃ | |
| Chất liệu | Mặt trước và mặt sau 100% polyester / Vải phát nhiệt 100% polyester | |
| Mã sản phẩm bộ điều khiển | KMC-L01 | |
| Kích thước thân máy | Khoảng 2000 (W) × 1000 (D) × 1 (H) mm | |
| Trọng lượng thân máy | Khoảng 1,9kg | |
| Khối lượng đóng gói (khoảng) | Khoảng 2,4kg | |
| Mã JAN | 4981747079237 | |
| Giá bán lẻ đề xuất | mở | |
- Điện phí được tính theo giá 31 yên/kW/h. Tuy nhiên, chi phí có thể thay đổi tùy theo công ty điện lực, lượng điện tiêu thụ của gia đình, nhiệt độ phòng và điều kiện sử dụng thiết bị.












