Đặc điểm FEATURE
Kích thước thân máy

Khoảng 150×93cm ※Bao gồm cả phần tua
Chăn điện dễ sử dụng cho vai và đầu gối

Khi thư giãn trên ghế sofa hay khi học tập.
Bộ điều khiển dễ sử dụng

Điều chỉnh nhiệt độ liên tục.
Có thể cố định bộ điều khiển bằng móc ở mặt sau.
Chức năng FUNCTION
-

- Loại bỏ ve
Giữ nhiệt độ cao để loại bỏ ve. Giữ sạch sẽ.。
- Loại bỏ ve
-

-
Có thể giặtTháo bộ điều khiển ra và giặt toàn bộ để giữ sạch sẽ.※Không sử dụng nước có pha chất tắm.※Khi sử dụng máy giặt, hãy sử dụng máy giặt có thể giặt chăn.※Không sử dụng máy giặt kiểu trống. Không thể giặt khô.
-
-

- Có khe hở
Có khe hở để có thể đưa tay ra, mở rộng cách sử dụng.
- Có khe hở
-

- Có nút
Có nút tiện lợi để quấn quanh eo hoặc đeo trên vai.
- Có nút
Thông số kỹ thuật SPEC
| Chiều dài dây (phía nguồn điện) | Khoảng 1,9m | |
|---|---|---|
| Chiều dài dây (phía thân máy) | Khoảng 1,7m | |
| Diệt mạt bụi (bọ ve bụi nhà) | ◯ | |
| Có thể rửa bằng nước | ◯ | |
| Công suất tiêu thụ | 50W | |
| Tiêu thụ điện năng trong 1 giờ (5) | Khoảng 50Wh | |
| Chi phí điện trong 1 giờ (5) | Khoảng 1,6 yên | |
| Nhiệt độ bề mặt trung tâm (5) | Khoảng 42℃ | |
| Chất liệu | 50% acrylic, 50% polyester | |
| Mã số bộ điều khiển | KMC-41 | |
| Trọng lượng thân máy | 約1000g | |
| Khoảng 1000g | 4981747079220 | |
| Giá bán lẻ đề xuất | Mở | |
- ※Điện phí được tính theo giá 31 yên/kW/h. Tuy nhiên, chi phí có thể thay đổi tùy thuộc vào công ty điện lực, lượng điện tiêu thụ của gia đình, nhiệt độ phòng và điều kiện sử dụng thiết bị.














